• Đăng nhập
    • Đăng nhập qua Cổng DVC Quốc gia
    • Đăng ký

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH

CỔNG THÔNG TIN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN

Sở Nông nghiệp và PTNT

Có 108 thủ tục

STT Thủ tục hành chính Tên lĩnh vực Đơn vị cung cấp
1 Cấp Giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
2 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
3 Bố trí, sắp xếp, ổn định dân cư ngoại tỉnh Phát triển nông thôn Sở Nông nghiệp và PTNT
4 Thẩm định dự án đầu tư công trình xây dựng. Quản lý Công trình xây dựng cơ bản Sở Nông nghiệp và PTNT
5 Thẩm định thiết kế xây dựng và dự toán xây dựng công trình Quản lý Công trình xây dựng cơ bản Sở Nông nghiệp và PTNT
6 Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu Chế biến nông lâm sản và nghề muối Sở Nông nghiệp và PTNT
7 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ nhuyễn thể hai mảnh vỏ Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
8 Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
9 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, thực phẩm nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn) Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
10 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP). Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
11 Cấp lại chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cấp tỉnh Chăn nuôi và Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
12 Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề Thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh Chăn nuôi và Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
13 Cấp giấy Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh Chăn nuôi và Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
14 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn Chăn nuôi và Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
15 Cấp giấy chứng nhận Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh Chăn nuôi và Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
16 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y Chăn nuôi và Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
17 Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y Chăn nuôi và Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
18 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y. Chăn nuôi và Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
19 Cấp Giấy chứng nhận Đăng ký tàu cá Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
20 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
21 Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
22 Cấp Giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ của UBND tỉnh Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
23 Cấp Giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
24 31. Miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (đối với tổ chức, cá nhân sử dụng DVMTR nằm trong phạm vi 01 tỉnh) Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
25 Chấp thuận phương án nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh. Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
26 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản (đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản giống) Chăn nuôi và Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
27 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại Chăn nuôi và Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
28 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở toàn dịch bệnh động vật thủy sản Chăn nuôi và Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
29 Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản) Chăn nuôi và Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
30 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận Chăn nuôi và Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
31 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận Chăn nuôi và Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
32 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận Chăn nuôi và Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
33 Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư) Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
34 Thẩm định, phê duyệt Quy hoạch rừng đặc dụng cấp tỉnh Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
35 Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh các phân khu chức năng không làm thay đổi diện tích đối với khu rừng đặc dụng do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập thuộc địa phương quản lý Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
36 Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh tăng diện tích đối với khu rừng đặc dụng do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập thuộc địa phương quản lý Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
37 Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác tận dụng gỗ khi chuyển rừng sang trồng cao su của tổ chức (đối với rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách hoặc vốn viện trợ không hoàn lại) Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
38 Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
39 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
40 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
41 Cấp lại giấy phép bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
42 Cấp lại giấy phép tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
43 Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý. Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
44 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
45 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
46 Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
47 Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
48 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
49 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
50 Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
51 Hỗ trợ dự án liên kết Phát triển nông thôn Sở Nông nghiệp và PTNT
52 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu Chế biến nông lâm sản và nghề muối Sở Nông nghiệp và PTNT
53 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương hằng năm cấp tỉnh Kế hoạch tài chính Sở Nông nghiệp và PTNT
54 QTLT-Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình Dự án nhóm B Quản lý Công trình xây dựng cơ bản Sở Nông nghiệp và PTNT
55 Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư) Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
56 Thẩm định, phê duyệt Phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
57 Nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
58 Xóa đăng ký tàu cá Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
59 Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Kế hoạch tài chính Sở Nông nghiệp và PTNT
60 QTLT - Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình Dự án Nhóm B Quản lý Công trình xây dựng cơ bản Sở Nông nghiệp và PTNT
61 QTLT - Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình Dự án Nhóm C Quản lý Công trình xây dựng cơ bản Sở Nông nghiệp và PTNT
62 QTLT - Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình (cấp IV) Quản lý Công trình xây dựng cơ bản Sở Nông nghiệp và PTNT
63 QTLT - Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình (cấp II và III) Quản lý Công trình xây dựng cơ bản Sở Nông nghiệp và PTNT
64 QTLT - Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật dự án đầu tư xây dựng công trình Quản lý Công trình xây dựng cơ bản Sở Nông nghiệp và PTNT
65 Cấp giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
66 Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
67 Công bố mở cảng cá loại 2 Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
68 Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
69 Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá. Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
70 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu) Cấp, cấp lại giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu) Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
71 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản (thuộc địa bàn hai huyện trở lên) Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
72 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (Trừ giống thủy sản bố mẹ) Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
73 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng thực hiện đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản (thuộc địa bàn hai huyện trở lên) Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
74 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (Trừ các cơ sở thuộc nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
75 Cấp, cấp lại giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi vùng biển tính từ đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm đến 06 hải lý thuộc phạm vi quản lý) Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
76 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu) Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
77 Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
78 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
79 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ tự nhiên Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
80 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
81 Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
82 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn Chăn nuôi và Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
83 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng Chăn nuôi và Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
84 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hành. Chăn nuôi và Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
85 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn Chăn nuôi và Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
86 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn Chăn nuôi và Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
87 Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính. Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PTNT
88 Thủ tục công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PTNT
89 Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
90 LN-Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
91 Cấp Giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
92 Xét công nhận nghề truyền thống Phát triển nông thôn Sở Nông nghiệp và PTNT
93 Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính. Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PTNT
94 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung Giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
95 Tiếp nhận bản công bố hợp quy giống cây trồng Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PTNT
96 Xét công nhận làng nghề Phát triển nông thôn Sở Nông nghiệp và PTNT
97 Xét công nhận làng nghề truyền thống Phát triển nông thôn Sở Nông nghiệp và PTNT
98 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PTNT
99 Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PTNT
100 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PTNT
101 Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PTNT
102 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PTNT
103 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PTNT
104 Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc Bảo vệ thực vật Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PTNT
105 QTLT-Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
106 Cấp Giấy chứng nhận Kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PTNT
107 Cấp Giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
108 Cấp Giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
Top