• Đăng nhập
    • Đăng nhập qua Cổng DVC Quốc gia
    • Đăng ký

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH

CỔNG THÔNG TIN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Có 49 thủ tục

STT Thủ tục hành chính Tên lĩnh vực Đơn vị cung cấp
1 Thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án nhóm B,C Đầu tư xây dựng cơ bản Sở Kế hoạch và Đầu tư
2 Chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh. đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
3 Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án sử dụng vốn ODA viện trợ không hoàn lại Đầu tư bằng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) Sở Kế hoạch và Đầu tư
4 Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản Đầu tư bằng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) Sở Kế hoạch và Đầu tư
5 Lập, phê duyệt kế hoạch tổng thể thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng Đầu tư bằng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) Sở Kế hoạch và Đầu tư
6 Thẩm định kế hoạch lựa chọn Nhà đầu tư Lựa chọn nhà đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
7 Thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn Nhà đầu tư Lựa chọn nhà đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
8 Thẩm định danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật trong lựa chọn Nhà đầu tư Lựa chọn nhà đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
9 Thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư Lựa chọn nhà đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
10 Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, báo cáo kinh tế - kỹ thuật (dự án không có cấu phần xây dựng) Đầu tư xây dựng cơ bản Sở Kế hoạch và Đầu tư
11 Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu Đầu tư xây dựng cơ bản Sở Kế hoạch và Đầu tư
12 Lập, phê duyệt kế hoạch thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng hàng năm Đầu tư bằng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) Sở Kế hoạch và Đầu tư
13 Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án do UBND cấp tỉnh tổ chức lập Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) Sở Kế hoạch và Đầu tư
14 Thẩm định Hồ sơ đề xuất, quyết định chủ trương đầu tư (đối với dự án Nhóm A, B)/phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án (đối với dự án Nhóm C) do Nhà đầu tư đề xuất Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) Sở Kế hoạch và Đầu tư
15 Thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi (dự án Nhóm A, B) Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) Sở Kế hoạch và Đầu tư
16 Thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) Sở Kế hoạch và Đầu tư
17 Quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quản chủ quản Đầu tư bằng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) Sở Kế hoạch và Đầu tư
18 Hỗ trợ sử dụng dịch vụ tư vấn Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa Sở Kế hoạch và Đầu tư
19 Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa Sở Kế hoạch và Đầu tư
20 Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa Sở Kế hoạch và Đầu tư
21 Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa Sở Kế hoạch và Đầu tư
22 Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa Sở Kế hoạch và Đầu tư
23 Thủ tục thông báo về việc chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa Sở Kế hoạch và Đầu tư
24 Thông báo thay đổi nội dung cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa Sở Kế hoạch và Đầu tư
25 Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ là chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài (KHL) Sở Kế hoạch và Đầu tư
26 Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ là chương trình, dự án đầu tư sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài (KHL) Sở Kế hoạch và Đầu tư
27 Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ phi dự án sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài (KHL) Sở Kế hoạch và Đầu tư
28 Cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
29 Chấp thuận nhà đầu tư của UBND tỉnh. đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
30 Thẩm định danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất Lựa chọn nhà đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
31 Điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư (khoản 8 Điều 48 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP). đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
32 Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh. đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
33 Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư. đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
34 Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh. đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
35 Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh. đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
36 Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh. đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
37 Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh. đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
38 Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh. đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
39 Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh. đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
40 Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh (khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP). đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
41 Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP). đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
42 Gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
43 Ngừng hoạt động của dự án đầu tư. đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
44 Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư. đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
45 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư. đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
46 Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
47 Thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài. đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
48 Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC. đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
49 Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC. đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
Top