ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH

TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG

Đơn vị Tiếp nhận Đã xử lý Đang xử lý Chờ bổ sung Trả lại
Tổng số Kỳ trước Trong kỳ Đúng hạn Quá hạn Tỉ lệ đúng hạn Trong hạn Quá hạn
Công an tỉnh 466 36 430 425 0 100.00% 12 0 6 23
Điện lực tỉnh Hà Tĩnh 0 0 0 0 0 -- 0 0 0 0
Điện lực TP Hà Tĩnh 0 0 0 0 0 -- 0 0 0 0
Điện lực TX Hồng Lĩnh 0 0 0 0 0 -- 0 0 0 0
Điện lực Kỳ Anh 0 0 0 0 0 -- 0 0 0 0
Điện lực Cẩm Xuyên 0 0 0 0 0 -- 0 0 0 0
Điện lực Thạch Hà 0 0 0 0 0 -- 0 0 0 0
Điện lực Can Lộc 0 0 0 0 0 -- 0 0 0 0
Điện lực Lộc Hà 0 0 0 0 0 -- 0 0 0 0
Điện lực Nghi Xuân 0 0 0 0 0 -- 0 0 0 0
Điện lực Đức Thọ 0 0 0 0 0 -- 0 0 0 0
Điện lực Hương Sơn 0 0 0 0 0 -- 0 0 0 0
Điện lực Hương Khê 0 0 0 0 0 -- 0 0 0 0
Điện lực Vũ Quang 0 0 0 0 0 -- 0 0 0 0
Cục Thuế tỉnh 0 0 0 0 0 -- 0 0 0 0
Chi cục Thuế TP Hà Tĩnh 0 0 0 0 0 -- 0 0 0 0
Chi cục Thuế huyện Hương Sơn 0 0 0 0 0 -- 0 0 0 0
Chi cục Thuế huyện Nghi Xuân 0 0 0 0 0 -- 0 0 0 0
Chi cục Thuế huyện Đức Thọ 0 0 0 0 0 -- 0 0 0 0
Chi cục Thuế TX Hồng Lĩnh 0 0 0 0 0 -- 0 0 0 0
Chi cục Thuế huyện Hương Khê 0 0 0 0 0 -- 0 0 0 0
Chi cục Thuế huyện Thạch Hà 0 0 0 0 0 -- 0 0 0 0
Chi cục Thuế huyện Kỳ Anh 0 0 0 0 0 -- 0 0 0 0
Chi cục Thuế huyện Vũ Quang 0 0 0 0 0 -- 0 0 0 0
Chi cục Thuế huyện Cẩm Xuyên 0 0 0 0 0 -- 0 0 0 0
Chi cục Thuế TX Kỳ Anh 0 0 0 0 0 -- 0 0 0 0
Chi cục Thuế huyện Lộc Hà 0 0 0 0 0 -- 0 0 0 0
Chi cục Thuế huyện Can Lộc 0 0 0 0 0 -- 0 0 0 0
Điện lực TX Kỳ Anh 0 0 0 0 0 -- 0 0 0 0
Ban quản lý Khu kinh tế 363 6 357 322 1 99.69% 29 1 1 9
Sở Tài chính 156 19 137 137 0 100.00% 13 0 0 6
Sở Giao thông Vận tải 120 11 109 110 0 100.00% 6 0 4 0
Sở Xây dựng 855 101 754 662 1 99.85% 139 0 34 19
Sở Công thương 1502 8 1494 1491 1 99.93% 4 0 1 5
Sở Kế hoạch và Đầu tư 479 140 339 344 0 100.00% 35 0 1 99
Sở Lao động - Thương binh Và Xã hội 4147 361 3786 3832 2 99.95% 152 37 113 11
Sở Khoa học và Công nghệ 95 32 63 85 0 100.00% 8 0 2 0
Sở Tư pháp 6360 182 6178 6004 0 100.00% 355 1 0 0
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch 116 4 112 110 0 100.00% 6 0 0 0
Sở Giáo dục và Đào tạo 351 0 351 347 0 100.00% 3 0 0 1
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn 340 14 326 284 0 100.00% 45 0 1 10
Sở Tài nguyên và Môi trường 474 153 321 254 0 100.00% 39 0 119 62
Sở Ngoại vụ 49 0 49 48 0 100.00% 1 0 0 0
Sở Thông tin và Truyền thông 29 3 26 26 0 100.00% 2 0 1 0
Sở Nội vụ 323 154 169 308 0 100.00% 2 0 3 10
Sở Y tế 945 118 827 754 0 100.00% 144 1 5 41
Top