• Đăng nhập
    • Đăng ký

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH

CỔNG THÔNG TIN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN

Cấp xã

Có 130 thủ tục

STT Thủ tục hành chính Tên lĩnh vực Đơn vị cung cấp
1 Đăng ký khai sinh lưu động Hành chính tư pháp Cấp xã
2 Đăng ký kết hôn Hành chính tư pháp Cấp xã
3 Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân Hành chính tư pháp Cấp xã
4 Đăng ký chấm dứt giám hộ Hành chính tư pháp Cấp xã
5 Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước Hành chính tư pháp Cấp xã
6 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước Hành chính tư pháp Cấp xã
7 Thay đổi, cải chính hộ tịch (cho người dưới 14 tuổi); bổ sung hộ tịch Hành chính tư pháp Cấp xã
8 Giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã Giải quyết khiếu nại, tố cáo Cấp xã
9 Giải quyết tố cáo tại cấp xã Giải quyết khiếu nại, tố cáo Cấp xã
10 Hòa giải tranh chấp đất đai cấp xã Đất đai Cấp xã
11 Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu. Đất đai Cấp xã
12 Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được nhà nước giao đất để quản lý. Đất đai Cấp xã
13 Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu. Đất đai Cấp xã
14 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với trường hợp chủ sở hữu tài sản đồng thời là người sử dụng đất. Đất đai Cấp xã
15 Đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đông thời là người sử dụng đất. Đất đai Cấp xã
16 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu. Đất đai Cấp xã
17 Đăng ký, bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận Đất đai Cấp xã
18 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sơ hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở Đất đai Cấp xã
19 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01/7/2014 mà bên nhận chuyển quyền sử dụng đất chỉ có Giấy chứng nhận của bên chuyển quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng, giấy tờ về chuyển quyền sử dụng đất theo quy định. Đất đai Cấp xã
20 Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Đất đai Cấp xã
21 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất hoặc cấp lại trang bổ sung do bị mất Đất đai Cấp xã
22 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp Đất đai Cấp xã
23 Tách thửa hoặc hợp thửa đất Đất đai Cấp xã
24 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng Đất đai Cấp xã
25 Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm Đất đai Cấp xã
26 Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Đất đai Cấp xã
27 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất Đất đai Cấp xã
28 Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận Đất đai Cấp xã
29 Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất Đất đai Cấp xã
30 Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề. Đất đai Cấp xã
31 Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế. Đất đai Cấp xã
32 Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu Đất đai Cấp xã
33 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện Đất đai Cấp xã
34 Đăng ký khai sinh Hành chính tư pháp Cấp xã
35 Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới Hành chính tư pháp Cấp xã
36 Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân Hành chính tư pháp Cấp xã
37 Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài ở khu vực biên giới Hành chính tư pháp Cấp xã
38 Đăng ký khai tử Hành chính tư pháp Cấp xã
39 Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài ở khu vực biên giới Hành chính tư pháp Cấp xã
40 Đăng ký giám hộ Hành chính tư pháp Cấp xã
41 Đăng ký nhận cha, mẹ, con Hành chính tư pháp Cấp xã
42 Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới Hành chính tư pháp Cấp xã
43 Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con Hành chính tư pháp Cấp xã
44 Đăng ký lại khai sinh Hành chính tư pháp Cấp xã
45 Đăng ký lại kết hôn Hành chính tư pháp Cấp xã
46 Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi Hành chính tư pháp Cấp xã
47 Cấp bản sao trích lục hộ tịch Hành chính tư pháp Cấp xã
48 Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận Hành chính tư pháp Cấp xã
49 Chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) Hành chính tư pháp Cấp xã
50 Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở Hành chính tư pháp Cấp xã
51 Đăng ký lại khai tử Hành chính tư pháp Cấp xã
52 Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật Bảo trợ xã hội Cấp xã
53 Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật Bảo trợ xã hội Cấp xã
54 Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở Bảo trợ xã hội Cấp xã
55 Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng Bảo trợ xã hội Cấp xã
56 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm Bảo trợ xã hội Cấp xã
57 Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo phát sinh trong năm Bảo trợ xã hội Cấp xã
58 Hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần Người có công Cấp xã
59 Giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công với cách mạng từ trần Người có công Cấp xã
60 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ Người có công Cấp xã
61 Giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến Người có công Cấp xã
62 Giải quyết chế độ đối với thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Người có công Cấp xã
63 Giám định vết thương còn sót Người có công Cấp xã
64 Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học Người có công Cấp xã
65 Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học Người có công Cấp xã
66 Giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày Người có công Cấp xã
67 Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế Người có công Cấp xã
68 Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng Người có công Cấp xã
69 Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ Người có công Cấp xã
70 Xét tặng, truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” Người có công Cấp xã
71 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng Người có công Cấp xã
72 Thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế, người có công giúp đỡ cách mạng đã chết Người có công Cấp xã
73 Mua bảo hiểm y tế đối với người có công và thân nhân Người có công Cấp xã
74 Xác nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân đội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ. Người có công Cấp xã
75 Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ Người có công Cấp xã
76 Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến Người có công Cấp xã
77 Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến Người có công Cấp xã
78 Hỗ trợ, di chuyển hài cốt liệt sĩ Người có công Cấp xã
79 Cấp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa đối với loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người trong trường hợp phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa. Giao thông vận tải Cấp xã
80 Cấp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội đối với loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người trong trường hợp phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa. Giao thông vận tải Cấp xã
81 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội đối với loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật. Giao thông vận tải Cấp xã
82 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội đối với loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người trong trường hợp phương tiện chuyển quyền sở hữu nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký. Giao thông vận tải Cấp xã
83 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội đối với loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người trong trường hợp phương tiện chuyển quyền sở hữu đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký. Giao thông vận tải Cấp xã
84 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội đối với loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác. Giao thông vận tải Cấp xã
85 Cấp lại giấy chứng nhận, đăng ký phương tiện thuỷ nội địa đối với loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người trong trường hợp phương tiện chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa. Giao thông vận tải Cấp xã
86 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội đối với loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người. Giao thông vận tải Cấp xã
87 Xoá đăng ký phương tiện thuỷ nội địa đối với loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 01 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 05 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 05 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 05 người. Giao thông vận tải Cấp xã
88 Tiếp nhận thông báo người đại diện hoặc Ban quản lý cơ sở tín ngưỡng Tôn giáo Cấp xã
89 Tiếp nhận thông báo dự kiến hoạt động tín ngưỡng diễn ra vào năm sau tại cơ sở tín ngưỡng Tôn giáo Cấp xã
90 Chấp thuận đăng ký sinh hoạt tôn giáo Tôn giáo Cấp xã
91 Đăng ký chương trình hoạt động tôn giáo hàng năm của tổ chức tôn giáo cơ sở Tôn giáo Cấp xã
92 Tiếp nhận đăng ký người vào tu Tôn giáo Cấp xã
93 Tiếp nhận thông báo về việc sửa chữa, cải tạo, nâng cấp công trình tín ngưỡng, công trình tôn giáo không phải xin cấp giấy phép xây dựng Tôn giáo Cấp xã
94 Chấp thuận việc tổ chức quyên góp của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo trong phạm vi một xã Tôn giáo Cấp xã
95 Đề nghị phong tặng (truy tặng) danh hiệu “Bà mẹ Việt Nam Anh hùng”. Thi đua khen thưởng Cấp xã
96 Đề nghị cấp đổi hiện vật do hư hỏng, mất mát hoặc sai sót Thi đua khen thưởng Cấp xã
97 Công nhận danh hiệu Gia đình văn hoá. Văn hóa Cấp xã
98 Cấp Giấy đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng (có từ 500 đến dưới 1000 đầu sách) Văn hóa Cấp xã
99 Công nhận Câu lạc bộ thể dục, thể thao cơ sở. Văn hóa Cấp xã
100 Đăng ký khai thác nước dưới đất Tài nguyên nước Cấp xã
101 Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình Phòng, chống tệ nạn xã hội Cấp xã
102 Quyết định cai nghiện ma túy tự nguyện tại cộng đồng Phòng, chống tệ nạn xã hội Cấp xã
103 Hoãn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng Phòng, chống tệ nạn xã hội Cấp xã
104 Miễn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng Phòng, chống tệ nạn xã hội Cấp xã
105 Áp dụng biện pháp cai nghiện tự nguyện tại gia đình - cộng đồng Phòng, chống tệ nạn xã hội Cấp xã
106 Áp dụng biện pháp cai nghiện ma túy tự nguyện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội Phòng, chống tệ nạn xã hội Cấp xã
107 Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Campuchia. Lao động tiền lương và QHXH Cấp xã
108 Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi Hành chính tư pháp Cấp xã
109 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội Bảo trợ xã hội Cấp xã
110 Tiếp nhận đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội Bảo trợ xã hội Cấp xã
111 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật; người khuyết tật mang thai, nuôi con dưới 36 tháng tuổi) Bảo trợ xã hội Cấp xã
112 Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bảo trợ xã hội Cấp xã
113 Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bảo trợ xã hội Cấp xã
114 Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp Bảo trợ xã hội Cấp xã
115 Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật đặc biệt nặng) Bảo trợ xã hội Cấp xã
116 Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng Bảo trợ xã hội Cấp xã
117 Thực hiện hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng Bảo trợ xã hội Cấp xã
118 Xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác từ vườn, trang trại, cây trồng phân tán của tổ chức; cây có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng tập trung, vườn nhà, trang trại, cây phân tán của cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân Nông nghiệp và PTNT Cấp xã
119 Xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã đối với lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên trong nước của cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân Nông nghiệp và PTNT Cấp xã
120 Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân Phòng, chống tệ nạn xã hội Cấp xã
121 Đăng ký kết hôn lưu động Hành chính tư pháp Cấp xã
122 Đăng ký khai tử lưu động Hành chính tư pháp Cấp xã
123 Chứng thực di chúc Hành chính tư pháp Cấp xã
124 Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở Hành chính tư pháp Cấp xã
125 Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản Hành chính tư pháp Cấp xã
126 Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch Hành chính tư pháp Cấp xã
127 Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở Hành chính tư pháp Cấp xã
128 Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực Hành chính tư pháp Cấp xã
129 Đăng ký thay đổi cải chính hộ tịch Hành chính tư pháp Cấp xã
130 Áp dụng biện pháp cai nghiện ma túy bắt buộc tại gia đình - cộng đồng Phòng, chống tệ nạn xã hội Cấp xã
Top