• Đăng nhập
    • Đăng ký

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH

CỔNG THÔNG TIN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN

Sở Nông nghiệp và PTNT

Có 140 thủ tục

STT Thủ tục hành chính Tên lĩnh vực Đơn vị cung cấp
1 Cấp Giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
2 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
3 Bố trí, sắp xếp, ổn định dân cư ngoại tỉnh Phát triển nông thôn Sở Nông nghiệp và PTNT
4 Thẩm định dự án đầu tư công trình xây dựng. Quản lý Công trình xây dựng cơ bản Sở Nông nghiệp và PTNT
5 Thẩm định thiết kế xây dựng và dự toán xây dựng công trình Quản lý Công trình xây dựng cơ bản Sở Nông nghiệp và PTNT
6 Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu Chế biến nông lâm sản và nghề muối Sở Nông nghiệp và PTNT
7 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ nhuyễn thể hai mảnh vỏ Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
8 Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
9 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, thực phẩm nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn) Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
10 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP). Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
11 Cấp lại chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cấp tỉnh Chăn nuôi và Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
12 Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề Thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh Chăn nuôi và Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
13 Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh Chăn nuôi và Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
14 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn Chăn nuôi và Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
15 Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh Chăn nuôi và Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
16 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y Chăn nuôi và Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
17 Cấp giấy chứng nhận công nhận cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm. Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PTNT
18 Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y Chăn nuôi và Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
19 Cấp, cấp lại chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở do địa phương quản lý Chăn nuôi và Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
20 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y. Chăn nuôi và Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
21 Kiểm tra chất lượng giống thuỷ sản nhập khẩu (trừ giống thủy sản bố mẹ chủ lực) Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
22 Cấp giấy chứng nhận mã số nhận diện cơ sở nuôi và xác nhận đăng ký nuôi cá Tra thương phẩm Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
23 Cấp lại mã số nhận diện cơ sở nuôi và xác nhận đăng ký nuôi cá Tra thương phẩm Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
24 Cấp Giấy chứng nhận lưu giữ thủy sinh vật ngoại lai có nguy cơ xâm hại Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
25 Cấp Giấy chứng nhận tàu cá không thời hạn Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
26 Cấp Giấy chứng nhận tàu cá tạm thời (đối với tàu cá nhập khẩu) Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
27 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá đối với tàu cá thuộc diện thuê tàu trần, hoặc thuê - mua tàu Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
28 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký bè cá. Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
29 Cấp Giấy chứng nhận Đăng ký tàu cá đối với tàu cá đóng mới Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
30 Cấp Giấy chứng nhận Đăng ký tàu cá đối với tàu cá cải hoán Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
31 Cấp Giấy chứng nhận tàu cá đối với tàu cá chuyển nhượng quyền sở hữu Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
32 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
33 Cấp Giấy phép khai thác thủy sản Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
34 Gia hạn Giấy phép khai thác thủy sản Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
35 Cấp đổi Giấy phép khai thác thủy sản Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
36 Cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
37 Cấp Văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán tàu cá Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
38 Cấp sổ danh bạ thuyền viên tàu cá Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
39 Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
40 Xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
41 Chứng nhận thủy sản khai thác Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
42 Cấp Giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ của UBND tỉnh Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
43 Cấp Giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
44 Cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng giữa 3 loại rừng đối với những khu rừng do UBND cấp tỉnh xác lập. Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
45 Cho phép trồng Cao su trên đất rừng tự nhiên, rừng trồng bằng nguồn vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại đối với tổ chức Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
46 Cấp phép khai thác tận dụng gỗ trên đất rừng tự nhiên, rừng trồng bằng nguồn vốn ngân sách, vốn viện trợ chuyển sang trồng Cao su của tổ chức. Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
47 Cấp phép khai thác chính gỗ rừng tự nhiên. Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
48 Cấp phép khai thác chính, tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng trong rừng phòng hộ đối với chủ rừng là tổ chức Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
49 Cấp phép khai thác, tận dụng, tận thu lâm sản ngoài gỗ thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm và loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng sản xuất, rừng phòng hộ Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
50 Cấp phép khai thác, tận dụng, tận thu lâm sản ngoài gỗ không thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm, loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng phòng hộ đối với chủ rừng là tổ chức Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
51 Cấp phép khai thác, tận dụng, tận thu lâm sản ngoài gỗ không thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm, loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng đặc dụng. Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
52 Thẩm định Phương án quản lý rừng bền vững của tổ chức Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
53 Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của tổ chức Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
54 Cấp phép khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên vì mục đích thương mại trên các lâm phận của chủ rừng thuộc địa phương quản lý Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
55 Cấp phép khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên không vì mục đích thương mại trên các lâm phận của chủ rừng thuộc địa phương quản lý. Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
56 Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh tăng diện tích đối với khu rừng đặc dụng do Thủ tướng Chính phủ thành lập thuộc địa phương quản lý Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
57 Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh các phân khu chức năng không làm thay đổi diện tích khu rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập thuộc địa phương quản lý Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
58 Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư vùng đệm đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
59 Thẩm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc dụng cho tổ chức, cá nhân thuê môi trường rừng để kinh doanh dịch vụ du lịch sinh thái lập dự án du lịch sinh thái đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
60 Thẩm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc dụng tự tổ chức hoặc liên kết với tổ chức, cá nhân khác để kinh doanh dịch vụ nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái vui chơi giải trí lập dự án du lịch sinh thái đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
61 Thẩm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc dụng lập, tổ chức thực hiện hoặc liên kết với các đối tác đầu tư để thực hiện các phương án chi trả dịch vụ môi trường rừng đối với khu rừng thuộc địa phương quản lý Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
62 Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh giảm diện tích đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý. Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
63 Thẩm định, phê duyệt Đề án thành lập Trung tâm cứu hộ, bảo tồn và phát triển sinh vật (đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý). Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
64 Thẩm định, phê duyệt báo cáo xác định vùng đệm khu rừng đặc dụng và khu bảo tồn biển thuộc địa phương quản lý Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
65 Cấp chứng nhận nguồn gốc lô giống Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
66 Cấp chứng nhận nguồn gốc lô cây con Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
67 Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (Gồm công nhận: cây trội; lâm phần tuyển chọn; rừng giống chuyển hóa; rừng giống; vườn cây đầu dòng) Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
68 Thẩm định và phê duyệt Phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác. Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
69 Phê duyệt hồ sơ thiết kế chặt nuôi dưỡng đối với khu rừng đặc dụng do tỉnh quản lý. Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
70 Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư) Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
71 Thẩm định và phê duyệt hồ sơ cải tạo rừng (đối với tổ chức; hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn) Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
72 31. Miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (đối với tổ chức, cá nhân sử dụng DVMTR nằm trong phạm vi 01 tỉnh) Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
73 Cấp Giấy chứng nhận trại nuôi Gấu Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
74 Chấp thuận phương án nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh. Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
75 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản (đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản giống) Chăn nuôi và Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
76 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại Chăn nuôi và Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
77 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn Chăn nuôi và Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
78 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở toàn dịch bệnh động vật thủy sản Chăn nuôi và Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
79 Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản) Chăn nuôi và Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
80 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận Chăn nuôi và Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
81 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận Chăn nuôi và Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
82 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận Chăn nuôi và Thú y Sở Nông nghiệp và PTNT
83 Xác nhận mẫu vật khai thác là động vật rừng thông thường Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
84 Cấp Giấy chứng nhận trại nuôi động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại (nuôi mới) Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
85 Cấp đổi Giấy chứng nhận trại nuôi động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
86 Cấp bổ sung Giấy chứng nhận trại nuôi động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
87 Đóng dấu búa Kiểm lâm Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
88 Cấp giấy phép vận chuyển Gấu Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
89 Xác nhận của Hạt Kiểm lâm đối với: lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc từ rừng tự nhiên, nhập khẩu, sau xử lý tịch thu; lâm sản sau chế biến; lâm sản vận chuyển nội bộ giữu các điểm không cùng trên địa bàn một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; động vật rừng được gây nuôi trong nước; bộ phận dẫn xuất của chúng Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
90 Xác nhận của Hạt Kiểm lâm đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng tập trung; cây có nguồn gốc nhập khẩu; cây xử lý tịch thu Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
91 Xác nhận đăng ký tàu cá Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
92 Chứng nhận lại thủy sản khai thác Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
93 Đưa tàu cá ra khỏi danh sách tàu cá khai thác bất hợp pháp Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
94 Nhập khẩu tàu cá đã qua sử dụng Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
95 Nhập khẩu tàu cá đóng mới Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
96 Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá không thời hạn (đối với tàu cá nhập khẩu) Thủy sản Sở Nông nghiệp và PTNT
97 Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư) Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
98 Thẩm định, phê duyệt Quy hoạch rừng đặc dụng cấp tỉnh Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
99 Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh các phân khu chức năng không làm thay đổi diện tích đối với khu rừng đặc dụng do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập thuộc địa phương quản lý Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
100 Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh tăng diện tích đối với khu rừng đặc dụng do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập thuộc địa phương quản lý Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
101 Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác tận dụng gỗ khi chuyển rừng sang trồng cao su của tổ chức (đối với rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách hoặc vốn viện trợ không hoàn lại) Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
102 Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
103 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
104 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
105 Cấp lại giấy phép bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
106 Cấp lại giấy phép tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
107 Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý. Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
108 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
109 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
110 Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
111 Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
112 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
113 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
114 Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
115 Hỗ trợ dự án liên kết Phát triển nông thôn Sở Nông nghiệp và PTNT
116 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu Chế biến nông lâm sản và nghề muối Sở Nông nghiệp và PTNT
117 Cấp Giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
118 Xét công nhận nghề truyền thống Phát triển nông thôn Sở Nông nghiệp và PTNT
119 Cấp giấy chứng nhận công nhận vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PTNT
120 Giao nộp Gấu cho nhà nước Lâm nghiệp Sở Nông nghiệp và PTNT
121 Cấp lại Giấy công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PTNT
122 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung Giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
123 Tiếp nhận bản công bố hợp quy giống cây trồng Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PTNT
124 Xét công nhận làng nghề Phát triển nông thôn Sở Nông nghiệp và PTNT
125 Xét công nhận làng nghề truyền thống Phát triển nông thôn Sở Nông nghiệp và PTNT
126 Phê duyệt chủ trương xây dựng cánh đồng lớn Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PTNT
127 Phê duyệt Dự án hoặc Phương án cánh đồng lớn (áp dụng cho phê duyệt lần đầu, kéo dài thời gian thực hiện dự án hoặc Phương án cánh đồng lớn) Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PTNT
128 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PTNT
129 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PTNT
130 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PTNT
131 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PTNT
132 Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PTNT
133 Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón và đăng ký hội thảo phân bón Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PTNT
134 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PTNT
135 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PTNT
136 Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc Bảo vệ thực vật Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PTNT
137 QTLT-Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
138 Cấp Giấy chứng nhận Kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và PTNT
139 Cấp Giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
140 Cấp Giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Thuỷ lợi Sở Nông nghiệp và PTNT
Top