• Đăng nhập
    • Đăng nhập qua Cổng DVC Quốc gia
    • Đăng ký

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH

CỔNG THÔNG TIN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Có 52 thủ tục

STT Thủ tục hành chính Tên lĩnh vực Đơn vị cung cấp
1 Thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án nhóm B,C Đầu tư xây dựng cơ bản Sở Kế hoạch và Đầu tư
2 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
3 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
4 Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên và địa chỉ nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
5 Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư) đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
6 Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
7 Chuyển nhượng dự án đầu tư đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
8 Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án sử dụng vốn ODA viện trợ không hoàn lại Đầu tư bằng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) Sở Kế hoạch và Đầu tư
9 Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản Đầu tư bằng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) Sở Kế hoạch và Đầu tư
10 Lập, phê duyệt kế hoạch tổng thể thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng Đầu tư bằng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) Sở Kế hoạch và Đầu tư
11 Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế. đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
12 Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
13 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
14 Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
15 Giãn tiến độ đầu tư đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
16 Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
17 Nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
18 Thẩm định kế hoạch lựa chọn Nhà đầu tư Lựa chọn nhà đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
19 Thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn Nhà đầu tư Lựa chọn nhà đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
20 Thẩm định danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật trong lựa chọn Nhà đầu tư Lựa chọn nhà đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
21 Thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư Lựa chọn nhà đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
22 Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, báo cáo kinh tế - kỹ thuật (dự án không có cấu phần xây dựng) Đầu tư xây dựng cơ bản Sở Kế hoạch và Đầu tư
23 Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu Đầu tư xây dựng cơ bản Sở Kế hoạch và Đầu tư
24 Lập, phê duyệt kế hoạch thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng hàng năm Đầu tư bằng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) Sở Kế hoạch và Đầu tư
25 Góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
26 Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án do UBND cấp tỉnh tổ chức lập Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) Sở Kế hoạch và Đầu tư
27 Thẩm định Hồ sơ đề xuất, quyết định chủ trương đầu tư (đối với dự án Nhóm A, B)/phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án (đối với dự án Nhóm C) do Nhà đầu tư đề xuất Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) Sở Kế hoạch và Đầu tư
28 Thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi (dự án Nhóm A, B) Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) Sở Kế hoạch và Đầu tư
29 Thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) Sở Kế hoạch và Đầu tư
30 Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
31 Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
32 Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
33 Cung cấp thông tin về dự án đầu tư đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
34 Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
35 Quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quản chủ quản Đầu tư bằng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) Sở Kế hoạch và Đầu tư
36 Hỗ trợ sử dụng dịch vụ tư vấn Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa Sở Kế hoạch và Đầu tư
37 Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa Sở Kế hoạch và Đầu tư
38 Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa Sở Kế hoạch và Đầu tư
39 Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa Sở Kế hoạch và Đầu tư
40 Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa Sở Kế hoạch và Đầu tư
41 Thủ tục thông báo về việc chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa Sở Kế hoạch và Đầu tư
42 Thông báo thay đổi nội dung cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa Sở Kế hoạch và Đầu tư
43 Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ là chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài (KHL) Sở Kế hoạch và Đầu tư
44 Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ là chương trình, dự án đầu tư sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài (KHL) Sở Kế hoạch và Đầu tư
45 Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ phi dự án sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài (KHL) Sở Kế hoạch và Đầu tư
46 Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
47 Thẩm định danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất Lựa chọn nhà đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
48 Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
49 Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
50 Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
51 Tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
52 Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
Top