• Đăng nhập
    • Đăng ký

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH

CỔNG THÔNG TIN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Có 123 thủ tục

STT Thủ tục hành chính Tên lĩnh vực Đơn vị cung cấp
1 Thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án Đầu tư xây dựng cơ bản Sở Kế hoạch và Đầu tư
2 Tiếp nhận dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) Đầu tư bằng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ Phi chính phủ nước ngoài (NGO) Sở Kế hoạch và Đầu tư
3 Tiếp nhận dự án đầu tư sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN). Đầu tư bằng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ Phi chính phủ nước ngoài (NGO) Sở Kế hoạch và Đầu tư
4 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư đầu tư trong nước Sở Kế hoạch và Đầu tư
5 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư đầu tư trong nước Sở Kế hoạch và Đầu tư
6 Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên và địa chỉ nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đầu tư trong nước Sở Kế hoạch và Đầu tư
7 Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư) đầu tư trong nước Sở Kế hoạch và Đầu tư
8 Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đầu tư trong nước Sở Kế hoạch và Đầu tư
9 Chuyển nhượng dự án đầu tư đầu tư trong nước Sở Kế hoạch và Đầu tư
10 Tiếp nhận chương trình sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) Đầu tư bằng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ Phi chính phủ nước ngoài (NGO) Sở Kế hoạch và Đầu tư
11 Tiếp nhận nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) dưới hình thức phi dự án. Đầu tư bằng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ Phi chính phủ nước ngoài (NGO) Sở Kế hoạch và Đầu tư
12 Thẩm định, phê duyệt văn kiện các khoản viện trợ phi dự án hoặc dự án hỗ trợ kỹ thuật; văn kiện chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi không có cấu phần xây dựng hoặc có cấu phần xây dựng; chương trình, dự án ô (trừ dự án quan trọng quốc gia) và quyết định đầu tư thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ. Đầu tư bằng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ Phi chính phủ nước ngoài (NGO) Sở Kế hoạch và Đầu tư
13 Thẩm định, phê duyệt văn kiện chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi không có cấu phần xây dựng hoặc có cấu phần xây dựng; chương trình, dự án ô và quyết định đầu tư thuộc thẩm quyền phê duyệt của cơ quan chủ quản. Đầu tư bằng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ Phi chính phủ nước ngoài (NGO) Sở Kế hoạch và Đầu tư
14 Phê duyệt văn kiện chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật hoặc các khoản viện trợ phi dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi và quyết định đầu tư thuộc thẩm quyền phê duyệt của cơ quan chủ quản. Đầu tư bằng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ Phi chính phủ nước ngoài (NGO) Sở Kế hoạch và Đầu tư
15 Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế. đầu tư trong nước Sở Kế hoạch và Đầu tư
16 Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đầu tư trong nước Sở Kế hoạch và Đầu tư
17 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đầu tư trong nước Sở Kế hoạch và Đầu tư
18 Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đầu tư trong nước Sở Kế hoạch và Đầu tư
19 Giãn tiến độ đầu tư đầu tư trong nước Sở Kế hoạch và Đầu tư
20 Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đầu tư trong nước Sở Kế hoạch và Đầu tư
21 Nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đầu tư trong nước Sở Kế hoạch và Đầu tư
22 Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
23 Thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển trong lựa chọn Nhà đầu tư Lựa chọn nhà đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
24 Thẩm định kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển trong lựa chọn Nhà đầu tư Lựa chọn nhà đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
25 Thẩm định kế hoạch lựa chọn Nhà đầu tư Lựa chọn nhà đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
26 Thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn Nhà đầu tư Lựa chọn nhà đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
27 Thẩm định danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật trong lựa chọn Nhà đầu tư Lựa chọn nhà đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
28 Thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư Lựa chọn nhà đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
29 Thẩm định đề xuất dự án. Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) Sở Kế hoạch và Đầu tư
30 Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) Sở Kế hoạch và Đầu tư
31 Thẩm định điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) Sở Kế hoạch và Đầu tư
32 Thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) Sở Kế hoạch và Đầu tư
33 Công bố dự án Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) Sở Kế hoạch và Đầu tư
34 Chuyển đổi hình thức đầu tư đối với các dự án đầu tư bằng vốn đầu tư công Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) Sở Kế hoạch và Đầu tư
35 Cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) Sở Kế hoạch và Đầu tư
36 Điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) Sở Kế hoạch và Đầu tư
37 Đăng ký thành lập quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã Đăng ký Quỹ tín dụng nhân dân, Liên hiệp HTX Sở Kế hoạch và Đầu tư
38 Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi (dự án không có cấu phần xây dựng) Đầu tư xây dựng cơ bản Sở Kế hoạch và Đầu tư
39 Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công (dự án không có cấu phần xây dựng) Đầu tư xây dựng cơ bản Sở Kế hoạch và Đầu tư
40 Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu Đầu tư xây dựng cơ bản Sở Kế hoạch và Đầu tư
41 Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật Đầu tư xây dựng cơ bản Sở Kế hoạch và Đầu tư
42 Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) Sở Kế hoạch và Đầu tư
43 Cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư dự án đầu tư nước ngoài không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư đầu tư nước ngoài Sở Kế hoạch và Đầu tư
44 Thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối nguồn vốn chương trình, dự án Đầu tư xây dựng cơ bản Sở Kế hoạch và Đầu tư
45 Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với Công ty TNHH một thành viên Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
46 Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh củaquỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã Đăng ký Quỹ tín dụng nhân dân, Liên hiệp HTX Sở Kế hoạch và Đầu tư
47 Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư dự án đầu tư nước ngoài không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư đầu tư nước ngoài Sở Kế hoạch và Đầu tư
48 Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi (dự án có cấu phần xây dựng) Đầu tư xây dựng cơ bản Sở Kế hoạch và Đầu tư
49 Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với Công ty TNHH hai thành viên trở lên Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
50 Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của quỹ tín dụng, liên hiệphợp tác xã Đăng ký Quỹ tín dụng nhân dân, Liên hiệp HTX Sở Kế hoạch và Đầu tư
51 Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đầu tư nước ngoài Sở Kế hoạch và Đầu tư
52 Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) đầu tư trong nước Sở Kế hoạch và Đầu tư
53 Đăng ký góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài. đầu tư nước ngoài Sở Kế hoạch và Đầu tư
54 Đăng ký thành lập Công ty cổ phần Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
55 Đăng ký khi quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã chia Đăng ký Quỹ tín dụng nhân dân, Liên hiệp HTX Sở Kế hoạch và Đầu tư
56 Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) đầu tư trong nước Sở Kế hoạch và Đầu tư
57 Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC đầu tư nước ngoài Sở Kế hoạch và Đầu tư
58 Đăng ký thành lập Công ty hợp danh Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
59 Đăng ký khi quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã tách Đăng ký Quỹ tín dụng nhân dân, Liên hiệp HTX Sở Kế hoạch và Đầu tư
60 Tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư đầu tư trong nước Sở Kế hoạch và Đầu tư
61 Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC đầu tư nước ngoài Sở Kế hoạch và Đầu tư
62 Đăng ký lập chi nhánh, văn phòng đại diện đối với doanh nghiệp tư nhân Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
63 Đăng ký khi quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã hợp nhất Đăng ký Quỹ tín dụng nhân dân, Liên hiệp HTX Sở Kế hoạch và Đầu tư
64 Đăng ký lập chi nhánh, văn phòng đại diện đối với Công ty TNHH một thành viên Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
65 Đăng ký khi quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã sáp nhập Đăng ký Quỹ tín dụng nhân dân, Liên hiệp HTX Sở Kế hoạch và Đầu tư
66 Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu trong lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư Lựa chọn nhà đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư
67 Đăng ký lập chi nhánh, văn phòng đại diện đối với Công ty TNHH hai thành viên trở lên, Công ty Cổ phần, Công ty hợp danh Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
68 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã(khi bị mất, bị hư hỏng) Đăng ký Quỹ tín dụng nhân dân, Liên hiệp HTX Sở Kế hoạch và Đầu tư
69 Thông báo lập địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
70 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã (khi bị mất, bị hư hỏng) Đăng ký Quỹ tín dụng nhân dân, Liên hiệp HTX Sở Kế hoạch và Đầu tư
71 Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã (đối với trường hợp giải thể tự nguyện) Đăng ký Quỹ tín dụng nhân dân, Liên hiệp HTX Sở Kế hoạch và Đầu tư
72 Chuyển đổi Công ty cổ phần thành Công ty TNHH 1 TV Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
73 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã Đăng ký Quỹ tín dụng nhân dân, Liên hiệp HTX Sở Kế hoạch và Đầu tư
74 Chuyển đổi Công ty cổ phần thành Công ty TNHH 2 TV trở lên Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
75 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã Đăng ký Quỹ tín dụng nhân dân, Liên hiệp HTX Sở Kế hoạch và Đầu tư
76 Chuyển đổi Công ty TNHH thành Công ty cổ phần Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
77 Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã Đăng ký Quỹ tín dụng nhân dân, Liên hiệp HTX Sở Kế hoạch và Đầu tư
78 Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành Công ty TNHH Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
79 Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã Đăng ký Quỹ tín dụng nhân dân, Liên hiệp HTX Sở Kế hoạch và Đầu tư
80 Chuyển đổi từ Công ty TNHH hai thành viên trở lên thành Công ty TNHH một thành viên Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
81 Chuyển đổi từ Công ty TNHH một thành viên thành Công ty TNHH hai thành viên trở lên Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
82 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã(khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã) Đăng ký Quỹ tín dụng nhân dân, Liên hiệp HTX Sở Kế hoạch và Đầu tư
83 Chia doanh nghiệp (đối với Công ty TNHH, Công ty cổ phần) Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
84 Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã Đăng ký Quỹ tín dụng nhân dân, Liên hiệp HTX Sở Kế hoạch và Đầu tư
85 Thay đổi Cơ quan Đăng ký kinh doanh quỹ tín dụng, liên hiệp hợp tác xã Đăng ký Quỹ tín dụng nhân dân, Liên hiệp HTX Sở Kế hoạch và Đầu tư
86 Tách Doanh nghiệp (đối với công ty TNHH và công ty cổ phần) Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
87 Hợp nhất doanh nghiệp Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
88 Sáp nhập doanh nghiệp Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
89 Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ, ngành nghề, vốn đầu tư đối với doanh nghiệp tư nhân Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
90 Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích. Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
91 Thông báo về việc cho thuê doanh nghiệp tư nhân Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
92 Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ, vốn điều lệ của Công ty TNHH một thành viên Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
93 Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh của công ty TNHH, Công ty cổ phần, Công ty hợp danh Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
94 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
95 Đăng ký thay đổi chủ sở hữu Công ty TNHH một thành viên Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
96 Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty TNHH, Công ty cổ phần Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
97 Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ, vốn điều lệ và thay đổi tỷ lệ vốn góp của Công ty TNHH hai thành viên trở lên Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
98 Đăng ký thay đổi thành viên Công ty TNHH hai thành viên trở lên Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
99 Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ Công ty cổ phần Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
100 Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty Cổ phần không phải là công ty cổ phần đại chúng Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
101 Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn Công ty cổ phần Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
102 Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập Công ty cổ phần Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
103 Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
104 Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ Công ty Hợp danh Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
105 Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, tỷ lệ vốn góp công ty hợp danh Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
106 Đăng ký thay đổi thành viên Công ty Hợp danh Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
107 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
108 Thông báo thay đổi thông tin về người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên; người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài của công ty cổ phần; thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
109 Thông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
110 Giải thể doanh nghiệp Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
111 Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của toà án Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
112 Thông báo chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
113 Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh của doanh nghiệp/ Chi nhánh/Văn phòng đại diện/Địa điểm kinh doanh Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
114 Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
115 Đăng ký cấp lại giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
116 Đăng ký công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
117 Thông báo con dấu của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
118 Đăng ký cấp đổi sang giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
119 Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
120 Cập nhật bổ sung thông tin đăng ký kinh doanh Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
121 Đăng ký cấp đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong giấy phép đầu tư, giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
122 Đăng ký cấp đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong giấy phép đầu tư, giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
123 Thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án Thành lập doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
Top